| Hướng dẫn sử dụng |
| 1. Trước khi cấp khí vào van lọc và giảm áp, hãy vặn vít điều chỉnh theo chiều ngược chiều kim đồng hồ cho đến khi lò xo không còn chịu lực nữa. |
| 2. Lắp đặt đồng hồ đo áp suất tại đầu nối đồng hồ đo áp suất hoặc tại cổng xả áp suất thứ cấp. |
| 3. Sau khi bịt kín cổng xả và cổng đồng hồ áp suất bằng nút bịt, hãy cấp áp suất một lần. |
| 4. Quan sát đồng hồ đo áp suất được lắp đặt ở đầu ra, từ từ xoay vít điều chỉnh theo chiều kim đồng hồ; lúc này, áp suất thứ cấp bắt đầu tăng lên. |
| 5. Khi áp suất thứ cấp tăng lên đến mức áp suất cần thiết, hãy vặn đai ốc khóa cho đến khi vít điều chỉnh không thể xoay được nữa. |
| Những điều cần lưu ý khi sử dụng |
| 1. Nên sử dụng khi chất lỏng là không khí. |
| 2. Sản phẩm có thể không hoạt động bình thường khi bị va đập, do đó cần chú ý trong quá trình lắp đặt và vận hành. |
| 3. Tùy theo nơi sử dụng, cần định kỳ mở nắp xả để xả chất lỏng kết tủa ra ngoài. |
| 4. Sử dụng không khí không chứa chất kết tủa và tạp chất. |
| 5. Sau khi điều chỉnh áp suất, hãy siết chặt đai ốc khóa để tránh việc vít điều chỉnh bị xoay |
| Bảo trì và dịch vụ hậu mãi |
| 1. Xả chất lỏng kết tủa ra khỏi hộp lọc. |
| Khi chất lỏng kết tủa hoặc tạp chất đã tích tụ đầy, hãy từ từ mở van xả để xả chất lỏng kết tủa ra ngoài. |
| Lúc này, phải ngắt áp suất đầu vào cấp cho van lọc và giảm áp khí nén, vì việc phun ra khí nén áp suất cao có thể gây thương tích. |
| 2. Vệ sinh hộp lọc. |
| ① Ngắt áp suất một lần. |
| ② Từ từ mở van xả để xả chất lỏng kết tủa ra ngoài. |
| ③ Dùng dụng cụ thích hợp để tháo 4 con ốc trên hộp lọc. |
| ④ Tháo hộp lọc và lưới lọc ra. |
| ⑤ Dùng khí nén hoặc dụng cụ thích hợp để làm sạch hộp lọc, sau đó thay lưới lọc. |
| ⑥ Lắp ráp lại theo thứ tự ngược lại so với khi tháo rời. |
| ⑦ Vặn chặt van xả nước. |
| 3. Khi thay thế và lắp đặt các bộ phận bên trong. |
| ① Sau khi xem bản vẽ lắp ráp, hãy xác nhận vị trí và tên gọi của các bộ phận bên trong. |
| ② Sau khi khóa chặt một lần, hãy nới lỏng bu-lông điều chỉnh. |
| ③ Tháo đai ốc cố định hộp lọc. |
| ④ Tháo các ốc vít của hộp lò xo. |
| ⑤ Thay thế các bộ phận bên trong. |